Nghĩa của từ habituate trong tiếng Việt

habituate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

habituate

US /həˈbɪtʃ.u.eɪt/
UK /həˈbɪtʃ.u.eɪt/

Động từ

làm quen, tập cho quen

to make someone or something accustomed to something

Ví dụ:
It takes time to habituate yourself to a new environment.
Cần thời gian để làm quen với môi trường mới.
The goal is to habituate the animals to human presence.
Mục tiêu là làm cho động vật quen với sự hiện diện của con người.