Nghĩa của từ "habituate to" trong tiếng Việt

"habituate to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

habituate to

US /həˈbɪtʃuˌeɪt tuː/
UK /həˈbɪtʃuˌeɪt tuː/

Cụm động từ

quen với, thích nghi với

to make someone or something accustomed to something

Ví dụ:
It took some time for the new employees to habituate to the office environment.
Phải mất một thời gian để nhân viên mới quen với môi trường văn phòng.
You need to habituate yourself to the local customs.
Bạn cần làm quen với phong tục địa phương.